HK REAL STRENGTH TRADE LIMITED 2181986030@qq.com 86-134-3456-6685
Mô tả sản phẩm: Kim phun 0R-3580 là bộ phận phun nhiên liệu tiêu chuẩn gốc, có độ chính xác cao, được thiết kế độc quyền cho động cơ diesel dòng c-aterpillar 3116, với các điểm nổi bật cốt lõi là độ bền siêu cao, kiểm soát nhiên liệu chính xác, chống nhiễu nâng cao và tiết kiệm năng lượng thân thiện với môi trường. Được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật gốc của c-aterpillar và đã vượt qua kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, nó tích hợp công nghệ điều khiển điện từ tiên tiến và quy trình mài CNC chính xác, hoàn toàn phù hợp với hệ thống cung cấp nhiên liệu của động cơ c-aterpillar 3116. Kim phun 0R-3580 sử dụng thân hợp kim gia cố và cấu trúc niêm phong được nâng cấp, có thể hoạt động ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt như nhiệt độ cao, áp suất cao, bụi và độ ẩm. Khả năng kiểm soát phun chính xác và hiệu quả phun sương tối ưu hóa giúp nhiên liệu cháy hoàn toàn, giảm hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu và khí thải độc hại. Với kích thước, giao diện và kích thước lắp đặt giống như bộ phận gốc, nó hỗ trợ thay thế trực tiếp mà không cần bất kỳ sửa đổi nào, giúp rút ngắn đáng kể thời gian bảo trì và giảm chi phí bảo trì. Nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị kỹ thuật và bộ nguồn công nghiệp khác nhau được trang bị động cơ c-aterpillar 3116, cung cấp hỗ trợ năng lượng đáng tin cậy cho hoạt động của thiết bị.
| Thông tin cơ bản | Thông số kỹ thuật chi tiết (Tính năng nổi bật) |
| Tên sản phẩm | Bộ kim phun động cơ diesel c-aterpillar 3116 (Tiêu chuẩn gốc) |
| Mã gốc | 0R-3580 (OR3580) (Tương thích độc quyền với dòng c-aterpillar 3116) |
| Mã tương thích chéo | 0R-3002, 0R-3190, 0R-3389, 4P-2995 (Tương thích 100% với động cơ c-aterpillar 3116) |
| Động cơ áp dụng | Động cơ diesel dòng c-aterpillar 3116 (chính), tương thích với dòng 3114, 3126 (Khớp hoàn hảo với hệ thống nhiên liệu động cơ) |
| Tình trạng sản phẩm | Mới nguyên bản / Tái sản xuất theo tiêu chuẩn gốc (Tương đương với chất lượng & hiệu suất gốc của c-aterpillar) |
| Loại điều khiển | Loại điện từ (Điều khiển điện tử ECU) (Độ chính xác cao, phản hồi nhanh, chống nhiễu mạnh) |
| Khả năng tương thích nhiên liệu | Diesel (Tiêu chuẩn quốc gia/Không tiêu chuẩn/Lưu huỳnh thấp/Lưu huỳnh cao) (Chống tạp chất, chống cặn và chống ăn mòn mạnh) |
|
|
|
|
|
|
| Thông số kỹ thuật cốt lõi | Giá trị tham số (Ưu điểm nổi bật) |
| Áp suất mở kim phun | 23,5 ± 0,5 MPa (Kiểm soát áp suất chính xác, khớp tốt hơn với yêu cầu làm việc của động cơ c-aterpillar 3116) |
| Dải áp suất làm việc | 50–140 MPa (Dải làm việc rộng hơn, hoạt động ổn định ở điều kiện tải đầy và chạy không tải) |
| Thời gian phản hồi động | ≤ 1,1 ms (Phản hồi siêu nhanh, đảm bảo đầu ra công suất mượt mà & đốt cháy ổn định của động cơ 3116) |
| Thời gian phun đơn | ≤ 0,8 ms (Kiểm soát nhiên liệu chính xác, giảm lãng phí nhiên liệu & đốt cháy không hoàn toàn) |
| Kiểu phun sương | Phun sương kiểu S tiêu chuẩn c-aterpillar (Hiệu quả phun sương tối ưu hóa, hiệu suất đốt cháy cao hơn, tiết kiệm nhiên liệu) |
| Khe hở cặp kim van | 0,7–1,9 μm (Độ chính xác lắp ghép cao hơn, độ kín tuyệt vời, không rò rỉ nhiên liệu, kéo dài tuổi thọ) |
| Độ nhám bề mặt niêm phong | Ra ≤ 0,05 μm (Độ tin cậy niêm phong siêu cao, thích ứng với môi trường làm việc áp suất cao) |
| Độ cứng bộ phận chính | HRC 62–66 (Siêu chống mài mòn, thích ứng với hoạt động tải nặng trong thời gian dài của động cơ 3116) |
| Tuổi thọ chu kỳ phun | ≥ 1.500.000 lần (Siêu bền, giảm tần suất thay thế & chi phí bảo trì) |
| Các bộ phận cấu trúc | Vật liệu/Quy trình | Ưu điểm hiệu suất (Nổi bật) |
| Thân kim phun | Thép hợp kim chịu mài mòn cường độ cao gia cố, rèn nguyên khối + gia công CNC chính xác + xử lý nhiệt kép | Chống mỏi mạnh, chịu áp suất & ăn mòn cao, thích ứng với môi trường xây dựng khắc nghiệt của động cơ c-aterpillar 3116 |
| Cặp kim van | Hợp kim có độ tinh khiết cao, mài chính xác & ghép kín khít, xử lý nitr hóa bề mặt | Phun sương đồng đều, niêm phong đáng tin cậy, mài mòn thấp, đảm bảo hiệu suất đốt cháy & đầu ra công suất của động cơ 3116 |
| Lò xo điều khiển | Lò xo hợp kim chịu nhiệt độ cao, thiết kế liên kết lò xo kép, xử lý chống mỏi & chống biến dạng | Kiểm soát chính xác áp suất mở, đóng kim van nhanh, cải thiện hơn nữa độ chính xác & độ ổn định phun |
| Van điện từ | Cuộn dây chống nhiễu có độ chính xác cao, thiết kế kín chống nước & chống bụi, lớp phủ chịu nhiệt độ cao | Phản hồi nhanh, kiểm soát chính xác, chống nhiễu mạnh, hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, khớp hoàn hảo với hệ thống ECU 3116 |
| Các loại thiết bị áp dụng | Mẫu điển hình (Trang bị động cơ c-aterpillar 3116) |
| Máy xúc | c-aterpillar 320B, 322B, 325B, 330B (Khớp hoàn hảo, hiệu suất ổn định, phù hợp với hoạt động tải nặng) |
| Máy xúc lốp | c-aterpillar 928G, 938G, 950G (Thích ứng với điều kiện làm việc tải nặng, tỷ lệ lỗi thấp, hiệu quả công việc cao) |
| Máy san gạt | c-aterpillar 120H, 140H, 160H (Hoạt động đáng tin cậy, đảm bảo hiệu quả công việc, giảm thời gian ngừng hoạt động bảo trì) |
| Thiết bị khác | Bộ máy phát điện công nghiệp, Xe tải hạng nặng, Thiết bị điện hàng hải (Trang bị động cơ 3116/3126) (Khả năng thích ứng rộng, tính thực tế cao) |
| Ưu điểm sản phẩm cốt lõi | Mô tả chi tiết (Điểm nổi bật chính) |
| Tương thích chính xác cho 3116 | Thiết kế độc quyền cho dòng c-aterpillar 3116, tương thích với kích thước & giao diện gốc, thay thế trực tiếp mà không cần sửa đổi, giảm độ khó và thời gian bảo trì, cải thiện tỷ lệ hoạt động của thiết bị. |
| Độ bền siêu cao | |